茫茫
[máng máng] [茫 茫]
mênh mông; rộng lớn và mơ hồ
广阔广大,看不清边际的样子。
站在海边,望着茫茫大海,他感到自己非常渺小。
zhàn zài hǎi biān, wàng zhe máng máng dà hǎi, tā gǎn dào zì jǐ fēi cháng miǎo xiǎo.Đứng bên bờ biển nhìn ra biển cả mênh mông, anh ấy cảm thấy bản thân thật nhỏ bé.
mờ mịt; mông lung; vô định
形容前途、岁月或人生模糊不清。
面对茫茫前途,他心中满是担忧。
miàn duì máng máng qián tú, tā xīn zhōng mǎn shì dān yōu.Đối mặt với tiền đồ mờ mịt, trong lòng anh đầy ắp lo âu.
他在茫茫大雪中迷失了方向。
tā zài máng máng dà xuě zhōng mí shī le fāng xiàng.Anh ấy đã bị mất phương hướng trong tuyết rơi mênh mông.
航行在茫茫大海上的船只依靠灯塔的光芒指引方向。
háng xíng zài máng máng dà hǎi shàng de chuán zhǐ yī kào dēng tǎ de guāng máng zhǐ yǐn fāng xiàng.Những con thuyền đi trên biển rộng bao la dựa vào ánh sáng của hải đăng để chỉ dẫn phương hướng.