XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

茫

[máng]

rộng lớn, không có ranh giới rõ ràng; bóng gió; mơ hồ

茫茫草原上,一群马自由奔跑。

máng máng cǎo yuán shàng, yì qún mǎ zì yóu bēn pǎo.

Trên thảo nguyên mênh mông, một đàn ngựa tự do phi nước đại.

大雪过后,眼前是一片茫茫雪原。

dà xuě guò hòu, yǎn qián shì yí piàn máng máng xuě yuán.

Sau trận tuyết lớn, trước mắt là một cánh đồng tuyết mênh mông.

面对茫茫前途,他心中满是担忧。

miàn duì máng máng qián tú, tā xīn zhōng mǎn shì dān yōu.

Đối mặt với tiền đồ mờ mịt, trong lòng anh đầy ắp lo âu.