广阔【廣闊】
[guǎng kuò] [广 阔]
rộng; rộng lớn
广大宽阔
青年人应该在广阔的社会天地中锻炼自己。
qīng nián rén yīng gāi zài guǎng kuò de shè huì tiān dì zhōng duàn liàn zì jǐ.Người trẻ tuổi nên rèn luyện bản thân trong không gian xã hội rộng lớn.
优势在于发展空间广阔,而且薪酬确实比现在高出不少。
yōu shì zài yú fā zhǎn kōng jiān guǎng kuò, ér qiě xīn chóu què shí bǐ xiàn zài gāo chū bù shǎo.Ưu thế nằm ở không gian phát triển rộng mở, hơn nữa thù lao quả thực cao hơn hiện tại không ít.
Trong bài: Bàn ưu nhược điểm của một lựa chọn这家公司拥有广阔的市场前景。
zhè jiā gōng sī yōng yǒu guǎng kuò de shì chǎng qián jǐng.Công ty này sở hữu triển vọng thị trường rất rộng mở.
如今,国内广阔的市场和科研资金吸引了大批海外学者归国。
rú jīn, guó nèi guǎng kuò de shì chǎng hé kē yán zī jīn xī yǐn le dà pī hǎi wài xué zhě guī guó.Ngày nay, thị trường rộng lớn và nguồn vốn nghiên cứu dồi dào trong nước đã thu hút lượng lớn học giả hải ngoại về nước.
Trong bài: Bàn về chính sách thu hút nhân tài du học về nước