阔【闊】
[kuò]
giàu; rộng; rộng rãi
宽广;有钱,生活奢侈。
这里的马路修得十分宽阔。
zhè lǐ de mǎ lù xiū de shí fēn kuān kuò.Đường sá ở đây được xây rất rộng rãi.
xa cách lâu ngày; cách biệt
长时间分别,隔绝
两人阔别重逢,激动得抱在一起。
liǎng rén kuò bié chóng féng, jī dòng de bào zài yì qǐ.Hai người xa cách lâu ngày nay gặp lại, xúc động ôm chầm lấy nhau.
xa rời thực tế; viển vông
不切实际,迂腐
他的言论迂阔,脱离社会现实。
tā de yán lùn yū kuò, tuō lí shè huì xiàn shí.Lời nói của anh ta viển vông hão huyền, xa rời thực tế xã hội.
优势在于发展空间广阔,而且薪酬确实比现在高出不少。
yōu shì zài yú fā zhǎn kōng jiān guǎng kuò, ér qiě xīn chóu què shí bǐ xiàn zài gāo chū bù shǎo.Ưu thế nằm ở không gian phát triển rộng mở, hơn nữa thù lao quả thực cao hơn hiện tại không ít.
Trong bài: Bàn ưu nhược điểm của một lựa chọn这家公司拥有广阔的市场前景。
zhè jiā gōng sī yōng yǒu guǎng kuò de shì chǎng qián jǐng.Công ty này sở hữu triển vọng thị trường rất rộng mở.
如今,国内广阔的市场和科研资金吸引了大批海外学者归国。
rú jīn, guó nèi guǎng kuò de shì chǎng hé kē yán zī jīn xī yǐn le dà pī hǎi wài xué zhě guī guó.Ngày nay, thị trường rộng lớn và nguồn vốn nghiên cứu dồi dào trong nước đã thu hút lượng lớn học giả hải ngoại về nước.
Trong bài: Bàn về chính sách thu hút nhân tài du học về nước