阔绰【闊綽】
[kuò chuò] [阔 绰]
xa hoa; rộng rãi với tiền bạc
花钱挥霍,生活排场大。
他出手阔绰,经常请全班同学吃饭。
tā chū shǒu kuò chuò, jīng cháng qǐng quán bān tóng xué chī fàn.Anh ấy tiêu tiền rất phóng khoáng, thường xuyên mời cả lớp đi ăn.
他经常在朋友面前充阔绰。
tā jīng cháng zài péng yǒu miàn qián chōng kuò chuò.Anh ấy thường tỏ ra giàu có trước mặt bạn bè.