场面【場面】
[chǎng miàn] [场 面]
1.cảnh; tình huống; dịp
某一特定时间出现的景象或排场
比赛的场面很热闹。
bǐ sài de chǎng miàn hěn rè nào.Cảnh tượng trận đấu rất náo nhiệt.
2.thể diện; hình thức phô trương bên ngoài
表面的排场或体面
他喜欢摆场面,讲排场。
tā xǐ huan bǎi chǎng miàn, jiǎng pái chǎng.Anh ấy thích phô trương thể diện, hình thức.
回想起来,初期各方情绪受挫,场面一度陷入僵局。
huí xiǎng qǐ lái, chū qī gè fāng qíng xù shòu cuò, chǎng miàn yí dù xiàn rù jiāng jú.Nhớ lại thì giai đoạn đầu cảm xúc các bên đều bị ức chế, cục diện có lúc rơi vào bế tắc.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底他忘记带钥匙,场面有点尴尬。
tā wàng jì dài yào shi, chǎng miàn yǒu diǎn gān gà.Anh ấy quên mang chìa khóa, tình huống hơi lúng túng.
可我还担心路上堵车迟到,见面时又紧张得说不出话,场面会很尴尬。
kě wǒ hái dān xīn lù shang dǔ chē chí dào, jiàn miàn shí yòu jǐn zhāng de shuō bù chū huà, chǎng miàn huì hěn gān gà.Nhưng mình còn lo tắc đường đến muộn, lúc gặp lại hồi hộp không nói nên lời, sẽ rất ngượng.
Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非