宽阔【寬闊】
[kuān kuò] [宽 阔]
1.rộng rãi; thênh thang; rộng lớn
面积大、范围广或横向距离大。
经过整修后,这条原本狭窄的街道变得非常宽阔。
jīng guò zhěng xiū hòu, zhè tiáo yuán běn xiá zhǎi de jiē dào biàn de fēi cháng kuān kuò.Sau khi được tu sửa, con phố vốn chật hẹp này đã trở nên rất rộng rãi.
2.rộng mở, bao dung (tâm hồn, tầm nhìn)
比喻心胸、思想或视野等开阔。
做人要有宽阔的胸怀,不要斤斤计较。
zuò rén yào yǒu kuān kuò de xiōng huái, bú yào jīn jīn jì jiào.Làm người cần có tấm lòng rộng mở bao dung, đừng tính toán chi li.
做领导的人应该有宽阔的胸怀。
zuò lǐng dǎo de rén yīng gāi yǒu kuān kuò de xiōng huái.Người làm lãnh đạo nên có tấm lòng rộng mở, bao dung.
这座大桥成功跨越了宽阔的海湾。
zhè zuò dà qiáo chéng gōng kuà yuè le kuān kuò de hǎi wān.Cây cầu lớn này đã bắc qua thành công vùng vịnh rộng lớn.
这里的马路修得十分宽阔。
zhè lǐ de mǎ lù xiū de shí fēn kuān kuò.Đường sá ở đây được xây rất rộng rãi.