宽泛【寬泛】
[kuān fàn] [宽 泛]
phạm vi rộng
涉及面广而不够具体明确
这个概念太宽泛了,我们需要具体一点。
zhè ge gài niàn tài kuān fàn le, wǒ men xū yào jù tǐ yì diǎn.Khái niệm này quá rộng, chúng ta cần cụ thể hơn một chút.
你的顾虑很对,目前定义的范围确实过于宽泛。
nǐ de gù lǜ hěn duì, mù qián dìng yì de fàn wéi què shí guò yú kuān fàn.Lo lắng của em rất đúng, phạm vi định nghĩa hiện tại quả thực quá rộng.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…但这类军民两用技术的界定过于宽泛,直接冲击了正常的商业贸易。
dàn zhè lèi jūn mín liǎng yòng jì shù de jiè dìng guò yú kuān fàn, zhí jiē chōng jī le zhèng cháng de shāng yè mào yì.Nhưng việc định nghĩa công nghệ lưỡng dụng loại này quá rộng, trực tiếp gây ảnh hưởng xấu tới thương mại bình thường.
Trong bài: Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然地缘政治范围太宽泛了,如果随意套用,违约风险就全转嫁给我们了。
dì yuán zhèng zhì fàn wéi tài kuān fàn le, rú guǒ suí yì tào yòng, wéi yuē fēng xiǎn jiù quán zhuǎn jià gěi wǒ men le.Phạm vi địa chính trị quá rộng, nếu tùy tiện áp dụng thì rủi ro vi phạm hợp đồng chuyển hết sang cho chúng tôi rồi.
Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡