广【廣】
[guǎng]
rộng; nhiều; lan rộng
面积大,宽阔;范围大。
汉字“店”的部首是“广”字旁。
hàn zì“ diàn” de bù shǒu shì“ guǎng” zì páng.Bộ thủ của chữ Hán “Điếm” là bộ Nghiễm (广).
mở rộng; kết giao rộng rãi
扩大;使范围变大。
他喜欢广交朋友,认识了很多人。
tā xǐ huan guǎng jiāo péng yǒu, rèn shi le hěn duō rén.Anh ấy thích kết giao bạn bè rộng rãi, quen biết rất nhiều người.
广东人有早起去吃早餐的习惯。
guǎng dōng rén yǒu zǎo qǐ qù chī zǎo cān de xí guàn.Người Quảng Đông có thói quen dậy sớm đi ăn sáng.
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是这家公司拥有广阔的市场前景。
zhè jiā gōng sī yōng yǒu guǎng kuò de shì chǎng qián jǐng.Công ty này sở hữu triển vọng thị trường rất rộng mở.
这两样都是非常经典的广东点心。
zhè liǎng yàng dōu shì fēi cháng jīng diǎn de guǎng dōng diǎn xīn.Hai món này đều là điểm tâm Quảng Đông rất kinh điển.
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是