窄
[zhǎi]
hẹp; nhỏ nhen; túng quẫn
横向距离小、范围狭促或心胸不宽
这条老街的巷子很窄,连两辆自行车都无法并排通行。
zhè tiáo lǎo jiē de xiàng zi hěn zhǎi, lián liǎng liàng zì xíng chē dōu wú fǎ bìng pái tōng xíng.Con hẻm ở phố cổ này rất hẹp, ngay cả hai chiếc xe đạp cũng không thể đi song song.
注意把家具搬上楼,楼梯很窄。
zhù yì bǎ jiā jù bān shàng lóu, lóu tī hěn zhǎi.Chú ý chuyển đồ nội thất lên lầu, cầu thang rất hẹp.
Trong bài: Nhập trọ mới · 上楼轮船在狭窄的港湾里缓缓掉头。
lún chuán zài xiá zhǎi de gǎng wān lǐ huǎn huǎn diào tóu.Tàu thủy từ từ quay đầu trong hải cảng hẹp.
没错,平台只推送用户喜欢的内容,视野自然就变窄了。
méi cuò, píng tái zhǐ tuī sòng yòng hù xǐ huan de nèi róng, shì yě zì rán jiù biàn zhǎi le.Không sai, nền tảng chỉ đẩy nội dung người dùng thích, tầm nhìn tự nhiên sẽ bị hẹp lại.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện