狭隘【狹隘】
[xiá ài] [狭 隘]
1.hẹp; hạn hẹp; đầu óc hẹp hòi
心胸不开阔或范围窄小
我们不能用狭隘的目光看待不同文化之间的差异。
wǒ men bù néng yòng xiá ài de mù guāng kàn dài bù tóng wén huà zhī jiān de chā yì.Chúng ta không thể nhìn nhận sự khác biệt giữa các nền văn hóa bằng ánh mắt hẹp hòi.
2.(Không gian, lối đi) chật hẹp
范围不宽广,通道狭小
队伍穿过狭隘的山谷前往目的地。
duì wu chuān guo xiá ài de shān gǔ qián wǎng mù dì dì.Đoàn người đi qua thung lũng hẹp để đến điểm hẹn.
如果他们永远接触不到不同的声音,思想就会变得越来越狭隘。
rú guǒ tā men yǒng yuǎn jiē chù bú dào bù tóng de shēng yīn, sī xiǎng jiù huì biàn de yuè lái yuè xiá ài.Nếu như họ mãi mãi không tiếp xúc được những âm thanh khác biệt, tư tưởng sẽ trở nên ngày càng chật hẹp.
Trong bài: Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……确实有道理,平台只推送我们偏好的内容,视野确实会越来越狭隘。
què shí yǒu dào lǐ, píng tái zhǐ tuī sòng wǒ men piān hǎo de nèi róng, shì yě què shí huì yuè lái yuè xiá ài.Đúng là có lý, nền tảng chỉ đẩy những nội dung ta thiên vị, tầm nhìn quả thực sẽ ngày càng hạn hẹp.
Trong bài: Tác động của buồng vang thuật toán他心胸狭隘,容不下别人的不同意见。
tā xīn xiōng xiá ài, róng bú xià bié rén de bù tóng yì jiàn.Anh ấy lòng dạ hẹp hòi, không dung nạp được ý kiến khác của người khác.