狭
[xiá]
hẹp; hẹp hòi
如果他们永远接触不到不同的声音,思想就会变得越来越狭隘。
rú guǒ tā men yǒng yuǎn jiē chù bú dào bù tóng de shēng yīn, sī xiǎng jiù huì biàn de yuè lái yuè xiá ài.Nếu như họ mãi mãi không tiếp xúc được những âm thanh khác biệt, tư tưởng sẽ trở nên ngày càng chật hẹp.
Trong bài: Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……轮船在狭窄的港湾里缓缓掉头。
lún chuán zài xiá zhǎi de gǎng wān lǐ huǎn huǎn diào tóu.Tàu thủy từ từ quay đầu trong hải cảng hẹp.
确实有道理,平台只推送我们偏好的内容,视野确实会越来越狭隘。
què shí yǒu dào lǐ, píng tái zhǐ tuī sòng wǒ men piān hǎo de nèi róng, shì yě què shí huì yuè lái yuè xiá ài.Đúng là có lý, nền tảng chỉ đẩy những nội dung ta thiên vị, tầm nhìn quả thực sẽ ngày càng hạn hẹp.
Trong bài: Tác động của buồng vang thuật toán