冤家路窄[yuān jiā lù zhǎi] [冤 GIA 路 窄]Lưu từKhácnghĩa đen: kẻ thù thì đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù khó tránh mặt nhauChữ trong từ冤yuānoan ức家jiāGIAnhà路lùđường (lượng từ: 条 (tiáo))窄zhǎihẹpTừ cùng chữ:冤枉yuān wangHSK 9buộc tội sai狭窄xiá zhǎiHSK 9hẹp