冤枉
[yuān wang] [冤 枉]
buộc tội sai; đối xử oan ức; oan ức
无辜被加罪名或受不白之冤。
如果没有确凿的证据,我们绝不能随便冤枉任何一个好人。
rú guǒ méi yǒu què záo de zhèng jù, wǒ men jué bù néng suí biàn yuān wǎng rèn hé yí gè hǎo rén.Nếu không có bằng chứng xác thực, chúng ta tuyệt đối không thể tùy tiện vu oan cho bất kỳ người tốt nào.
uổng công; lãng phí; không đáng
指白费力气、不值得或吃亏。
我们走错路多花了许多冤枉时间。
wǒ men zǒu cuò lù duō huā le xǔ duō yuān wǎng shí jiān.Chúng tôi đi nhầm đường nên đã tốn rất nhiều thời gian uổng phí.
他被同事诬陷收受贿赂,感到非常冤枉。
tā bèi tóng shì wū xiàn shōu shòu huì lù, gǎn dào fēi cháng yuān wǎng.Anh ấy bị đồng nghiệp gài bẫy nhận hối lộ, cảm thấy rất oan khuất.