枉
[wǎng]
xoắn; cong; không công bằng
事情没查清楚前不要冤枉好人。
shì qíng méi chá qīng chǔ qián bú yào yuān wǎng hǎo rén.Trước khi sự việc được điều tra rõ thì đừng buộc tội oan người tốt.
买这种劣质产品就是花冤枉钱。
mǎi zhè zhǒng liè zhì chǎn pǐn jiù shì huā yuān wǎng qián.Mua loại sản phẩm kém chất lượng này đúng là phí tiền oan.
他按章办事却被大家冤枉了。
tā àn zhāng bàn shì què bèi dà jiā yuān wǎng le.Anh ấy làm theo đúng quy định nhưng lại bị mọi người đổ oan.