坑
[kēng]
hố; chỗ lõm; chỗ trũng; đường hầm; hố trong lòng đất; (cổ) chôn sống
地面凹陷的地方
路中间有一个大坑,小心别摔倒。
lù zhōng jiān yǒu yí gè dà kēng, xiǎo xīn bié shuāi dǎo.Giữa đường có một cái hố lớn, cẩn thận kẻo ngã.
hãm hại, lừa gạt
陷害,害人
他被那个不良商家坑了不少钱。
tā bèi nà ge bù liáng shāng jiā kēng le bù shǎo qián.Anh ấy bị thương gia xấu đó lừa không ít tiền.
他在花园里挖了一个小坑种花。
tā zài huā yuán lǐ wā le yí gè xiǎo kēng zhǒng huā.Anh ấy đào một cái hố nhỏ trong vườn để trồng hoa.
他用湿土把灶坑的缝隙泥上了。
tā yòng shī tǔ bǎ zào kēng de fèng xì ní shàng le.Anh ấy dùng đất ướt trát kín các khe hở của lò bếp.
小狗在院子里刨了一个小土坑。
xiǎo gǒu zài yuàn zi lǐ páo le yí gè xiǎo tǔ kēng.Chú chó con đào một cái hố đất nhỏ trong sân.
