广泛【廣泛】
[guǎng fàn] [广 泛]
rộng; rộng rãi; sâu rộng; phổ biến
涉及的范围大、方面多
这本书出版后受到了读者的广泛好评。
zhè běn shū chū bǎn hòu shòu dào le dú zhě de guǎng fàn hǎo píng.Cuốn sách này sau khi xuất bản đã nhận được đánh giá cao rộng rãi từ độc giả.
对,要把线下的良好口碑转化为更广泛的线上影响力。
duì, yào bǎ xiàn xià de liáng hǎo kǒu bēi zhuǎn huà wéi gèng guǎng fàn de xiàn shàng yǐng xiǎng lì.Đúng, cần chuyển hóa danh tiếng tốt tại chỗ thành sức ảnh hưởng trực tuyến rộng rãi hơn.
Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗这场环保运动得到了广泛支持。
zhè chǎng huán bǎo yùn dòng dé dào le guǎng fàn zhī chí.Phong trào bảo vệ môi trường này được nhiều người ủng hộ.
听起来不错,但田野调查的发音人样本采样足够广泛吗?
tīng qǐ lái bú cuò, dàn tián yě diào chá de fā yīn rén yàng běn cǎi yàng zú gòu guǎng fàn ma?Nghe hay đấy, nhưng mẫu người phát âm trong điều tra điền dã đã đủ rộng chưa?
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt