泛
[fàn]
(hình thức kết hợp) chung; chưa cụ thể; rộng
你的顾虑很对,目前定义的范围确实过于宽泛。
nǐ de gù lǜ hěn duì, mù qián dìng yì de fàn wéi què shí guò yú kuān fàn.Lo lắng của em rất đúng, phạm vi định nghĩa hiện tại quả thực quá rộng.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…雨季河水泛滥,村民被迫撤离。
yǔ jì hé shuǐ fàn làn, cūn mín bèi pò chè lí.Mùa mưa, sông lụt, dân làng phải di dời.
好的,这个建议很中肯,能防止低俗网红店到处泛滥。
hǎo de, zhè ge jiàn yì hěn zhòng kěn, néng fáng zhǐ dī sú wǎng hóng diàn dào chù fàn làn.Được, kiến nghị này rất xác đáng, có thể ngăn chặn các quán 'sống ảo' rẻ tiền tràn lan.
Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ