XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

泛滥【泛濫】

[fàn làn] [泛 滥]

1.bị lũ lụt; tràn bờ; ngập lụt

江河湖水溢出,造成灾害。

雨季河水泛滥,村民被迫撤离。

yǔ jì hé shuǐ fàn làn, cūn mín bèi pò chè lí.

Mùa mưa, sông lụt, dân làng phải di dời.

2.tràn lan; hoành hành

比喻不良事物不受限制地扩散。

市场上盗版书籍泛滥,严重损害版权。

shì chǎng shàng dào bǎn shū jí fàn làn, yán zhòng sǔn hài bǎn quán.

Sách lậu tràn lan trên thị trường, gây thiệt hại nghiêm trọng cho bản quyền.

好的,这个建议很中肯,能防止低俗网红店到处泛滥。

hǎo de, zhè ge jiàn yì hěn zhòng kěn, néng fáng zhǐ dī sú wǎng hóng diàn dào chù fàn làn.

Được, kiến nghị này rất xác đáng, có thể ngăn chặn các quán 'sống ảo' rẻ tiền tràn lan.

Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ

王老师,近期深度伪造技术泛滥,严重威胁到了我们的品牌声誉。

wáng lǎo shī, jìn qī shēn dù wěi zào jì shù fàn làn, yán zhòng wēi xié dào le wǒ men de pǐn pái shēng yù.

Thầy Vương, gần đây công nghệ làm giả sâu tràn lan, đe dọa nghiêm trọng uy tín thương hiệu chúng ta.

Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake