干涸
[gān hé] [干 涸]
khô cạn
是的,降水减少导致水库干涸,发电能力自然下降。
shì de, jiàng shuǐ jiǎn shǎo dǎo zhì shuǐ kù gān hé, fā diàn néng lì zì rán xià jiàng.Đúng vậy, lượng mưa giảm dẫn đến hồ chứa khô cạn, năng lực phát điện tự nhiên sụt giảm.
Trong bài: Tác động của thời tiết cực đoan đến cung cấp điện · 一…就…长期干旱使这个湖泊濒临干涸。
cháng qī gān hàn shǐ zhè ge hú bó bīn lín gān hé.Hạn hán kéo dài làm cho hồ nước này có nguy cơ cạn kiệt.
池塘干涸了,里面的鱼儿全都遭殃了。
chí táng gān hé le, lǐ miàn de yú r quán dōu zāo yāng le.Ao nước cạn khô khiến cá bên trong đều gánh chịu tai họa.