漫
[màn]
tự do; không bị kiềm chế; ngập tràn
水过满向外流溢
连续暴雨导致河水暴涨,洪水很快漫过了河堤。
lián xù bào yǔ dǎo zhì hé shuǐ bào zhǎng, hóng shuǐ hěn kuài màn guò le hé dī.Mưa lớn liên tục khiến nước sông dâng cao, lũ lụt nhanh chóng tràn qua bờ đê.
1.khắp; đầy trời, đầy đất
到处都是;遍及
窗外正下着漫天大雪。
chuāng wài zhèng xià zhe màn tiān dà xuě.Ngoài cửa sổ tuyết lớn đang rơi ngợp trời.
2.thong dong; tùy ý; không gò bó
随随便便,不受约束
傍晚我们常常沿着河边漫步。
bàng wǎn wǒ men cháng cháng yán zhe hé biān màn bù.Buổi chạng vạng chúng tôi thường tản bộ dọc bờ sông.
别冲动,基础研究本来就是漫长的摸索。
bié chōng dòng, jī chǔ yán jiū běn lái jiù shì màn cháng de mō suǒ.Đừng bốc đồng, nghiên cứu cơ bản vốn dĩ là sự mò mẫm lâu dài mà.
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有生物在漫长的岁月里不断进化。
shēng wù zài màn cháng de suì yuè lǐ bú duàn jìn huà.Sinh vật liên tục tiến hóa trong suốt chiều dài thời gian.
仔细想想,如果积水漫进变电站,会造成什么连锁反应?
zǐ xì xiǎng xiǎng, rú guǒ jī shuǐ màn jìn biàn diàn zhàn, huì zào chéng shén me lián suǒ fǎn yìng?Suy nghĩ kỹ xem, nếu nước ngập tràn vào trạm biến áp, sẽ gây ra phản ứng dây chuyền gì?
Trong bài: Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一