浪漫
[làng màn] [浪 漫]
lãng mạn
富有诗意,充满温情或幻想
他们在海边度过了一个浪漫的周末。
tā men zài hǎi biān dù guò le yí gè làng màn de zhōu mò.Họ đã trải qua một cuối tuần lãng mạn ở bờ biển.
他给女朋友写了一首浪漫的诗。
tā gěi nǚ péng yǒu xiě le yì shǒu làng màn de shī.Anh ấy đã viết một bài thơ lãng mạn tặng bạn gái.
他精心准备了一段浪漫的表白。
tā jīng xīn zhǔn bèi le yí duàn làng màn de biǎo bái.Anh ấy đã chuẩn bị chu đáo một lời tỏ tình lãng mạn.
这家餐厅的装修非常有浪漫情调。
zhè jiā cān tīng de zhuāng xiū fēi cháng yǒu làng màn qíng diào.Trang trí của nhà hàng này mang phong cách rất lãng mạn.