浪费【浪費】
[làng fèi] [浪 费]
lãng phí; phung phí
不必要地使用财物或时间
不要浪费时间。
bú yào làng fèi shí jiān.Đừng lãng phí thời gian.
那怎么办?取消订房会浪费钱。
nà zěn me bàn? qǔ xiāo dìng fáng huì làng fèi qián.Thế phải làm sao? Hủy đặt phòng sẽ lãng phí tiền.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好纸的两边都可以写字,别浪费。
zhǐ de liǎng biān dōu kě yǐ xiě zì, bié làng fèi.Cả hai mặt giấy đều có thể viết chữ, đừng lãng phí.
那我还是不买了,坏了更浪费钱。
nà wǒ hái shì bù mǎi le, huài le gèng làng fèi qián.Vậy mình vẫn không mua nữa, hỏng rồi còn lãng phí tiền hơn.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…