铺张浪费
[pū zhāng làng fèi] [铺 张 浪 费]
lãng phí và hoang phí (thành ngữ)
铺张浪费的歪风必须立刻刹车。
pū zhāng làng fèi de wāi fēng bì xū lì kè shā chē.Thói xấu phô trương lãng phí nhất định phải dừng lại ngay.
我们要坚决抵制铺张浪费的不良风气。
wǒ men yào jiān jué dǐ zhì pū zhāng làng fèi de bù liáng fēng qì.Chúng ta phải kiên quyết bài trừ thói quen xấu xa hoa lãng phí.
绿色生活崇尚勤俭节约,反对铺张浪费。
lǜ sè shēng huó chóng shàng qín jiǎn jié yuē, fǎn duì pū zhāng làng fèi.Lối sống xanh luôn tôn sùng sự cần kiệm, tiết kiệm và phản đối sự lãng phí xa hoa.