免费【免費】
[miǎn fèi] [免 费]
miễn phí
不收取费用,不用付钱
这个公园是免费开放的。
zhè ge gōng yuán shì miǎn fèi kāi fàng de.Công viên này mở cửa miễn phí.
吉他俱乐部周末有免费的课吗?
jí tā jù lè bù zhōu mò yǒu miǎn fèi de kè ma?Câu lạc bộ ghi-ta cuối tuần có lớp học miễn phí không?
Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta这家医院专门为穷人免费看病。
zhè jiā yī yuàn zhuān mén wèi qióng rén miǎn fèi kàn bìng.Bệnh viện này chuyên khám bệnh miễn phí cho người nghèo.
对,每层楼都会有免费接水的地方。
duì, měi céng lóu dōu huì yǒu miǎn fèi jiē shuǐ de dì fāng.Đúng, mỗi tầng lầu đều sẽ có chỗ lấy nước miễn phí.
Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越