花费【花費】
[huā fèi] [花 费]
chi phí; hao tốn; tiêu (thời gian hoặc tiền bạc)
消耗掉金钱、时间或精力等。
为了完成这个项目,公司花费了大量的时间和资金。
wèi le wán chéng zhè ge xiàng mù, gōng sī huā fèi le dà liàng de shí jiān hé zī jīn.Để hoàn thành dự án này, công ty đã chi phí rất nhiều thời gian và tiền bạc.
chi phí; tiền chi dùng
用掉的钱财或经费。
这一趟旅行的总花费比预算多了一倍。
zhè yí tàng lǚ xíng de zǒng huā fèi bǐ yù suàn duō le yí bèi.Tổng chi phí của chuyến du lịch này nhiều gấp đôi so với dự toán.
好,我把每次的花费记在本子上。
hǎo, wǒ bǎ měi cì de huā fèi jì zài běn zi shàng.Được, mình ghi chi phí mỗi lần vào trong sổ.
Trong bài: Phân công trực nhật phòng trọ · 差不多实际花费和预算之间存在出入。
shí jì huā fèi hé yù suàn zhī jiān cún zài chū rù.Chi phí thực tế và dự toán có sự chênh lệch.
表面上没有,但平时那些零散的花费加起来早就超标了。
biǎo miàn shàng méi yǒu, dàn píng shí nà xiē líng sǎn de huā fèi jiā qǐ lái zǎo jiù chāo biāo le.Bề ngoài thì không có, nhưng những chi tiêu vụn vặt thường ngày cộng lại đã vượt mức từ lâu rồi.
Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的