挥霍【揮霍】
[huī huò] [挥 霍]
phung phí tiền; xa hoa; phóng túng
任意花钱,没有节制
他年轻时挥霍了大量的钱财,现在非常后悔。
tā nián qīng shí huī huò le dà liàng de qián cái, xiàn zài fēi cháng hòu huǐ.Lúc trẻ anh ấy phung phí rất nhiều tiền bạc, giờ vô cùng hối hận.
一边号召节约一边挥霍,实属自相矛盾。
yì biān hào zhào jié yuē yì biān huī huò, shí shǔ zì xiāng máo dùn.Một mặt kêu gọi tiết kiệm một mặt lại phung phí, đúng là tự mâu thuẫn.