霍
[huò]
(văn học) đột nhiên
卫生条件改善后霍乱很少发生。
wèi shēng tiáo jiàn gǎi shàn hòu huò luàn hěn shǎo fā shēng.Sau khi điều kiện vệ sinh được cải thiện, bệnh tả rất ít khi xảy ra.
医疗队迅速赶往霍乱疫区支援。
yī liáo duì xùn sù gǎn wǎng huò luàn yì qū zhī yuán.Đội y tế nhanh chóng đến khu vực có dịch bệnh tả để hỗ trợ.
我们不能随意挥霍宝贵的青春时光。
wǒ men bù néng suí yì huī huò bǎo guì de qīng chūn shí guāng.Chúng ta không thể tùy tiện phung phí thời gian thanh xuân quý báu.