霍尔[huò ěr] [霍 尔]Lưu từKhácHall (tên)Chữ trong từ霍huò(văn học) đột nhiên尔ěrnhư vậyTừ ghép:霍尔滕huò ěr téngHorten (thành phố ở Vestfold, Na Uy)霍尔姆斯huò ěr mǔ sīHolmes (tên)霍尔木兹huò ěr mù zīHormuz, Iran, ở cửa Vịnh Ba Tư霍尔布鲁克huò ěr bù lǔ kèHolbrook (tên)霍尔木兹岛huò ěr mù zī dǎoĐảo Hormuz, Iran, ở cửa Vịnh Ba Tư霍尔木兹海峡huò ěr mù zī hǎi xiáEo biển HormuzTừ cùng chữ: