霍尔滕[huò ěr téng] [霍 尔 滕]Lưu từKhácHorten (thành phố ở Vestfold, Na Uy)Chữ trong từ霍huò(văn học) đột nhiên尔ěrnhư vậy滕téngchư hầu của nhà Chu ở Sơn ĐôngTừ cùng chữ:霍乱huò luànHSK 7bệnh tả