滕
[téng]
chư hầu của nhà Chu ở Sơn Đông; quận Teng ở Sơn Đông
滕县téng xiànHuyện Đằng ở Sơn Đông滕家téng jiāthị trấn Tengjia ở Vinh Thành 荣成, Uy Hải 威海, Sơn Đông滕州téng zhōuTằng Châu, thành phố cấp huyện ở Tảo Trang 枣庄 (zǎo zhuāng), Sơn Đông滕家镇téng jiā zhènthị trấn Tengjia ở Vinh Thành 荣成, Uy Hải 威海, Sơn Đông滕州市téng zhōu shìTằng Châu, thành phố cấp huyện ở Tảo Trang 枣庄 (zǎo zhuāng), Sơn Đông滕王阁téng wáng géTháp Tengwang ở Nam Xương, Giang Tây霍尔滕huò ěr téngHorten (thành phố ở Vestfold, Na Uy)滕斯贝格téng sī bèi géThành phố Tønsberg (Vestfold, Na Uy)