尔
[ěr]
như vậy; nên; như thế
可是肖尔算法在理论上确实能瓦解现有的公钥加密体系,这难道不危险吗?
kě shì xiào ěr suàn fǎ zài lǐ lùn shàng què shí néng wǎ jiě xiàn yǒu de gōng yào jiā mì tǐ xì, zhè nán dào bù wēi xiǎn ma?Nhưng thuật toán Shor trên lý thuyết quả thực có thể làm sụp đổ hệ thống mã hóa khóa công khai hiện có, điều này chẳng lẽ không nguy hiểm sao?
Trong bài: Tác động của tính toán lượng tử lên mật mã hóa tài chính · 未必他偶尔会买一张彩票试试运气。
tā ǒu ěr huì mǎi yì zhāng cǎi piào shì shì yùn qì.Anh ấy thỉnh thoảng mua một tờ vé số để thử vận may.
哎,刚拿检查报告,我父亲被确诊了。阿尔茨海默病带来的看护重担真让人吃不消。
āi, gāng ná jiǎn chá bào gào, wǒ fù qīn bèi què zhěn le. ā ěr cí hǎi mò bìng dài lái de kān hù zhòng dàn zhēn ràng rén chī bù xiāo.Haiz, vừa lấy kết quả khám, bố tôi bị chẩn đoán mắc bệnh. Gánh nặng chăm sóc do bệnh Alzheimer mang lại thật khiến người ta không chịu nổi.
Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer