卡尔
[kǎ ěr] [卡 尔]
Karl (tên)
卡尔文kǎ ěr wénCalvin (tên)卡尔顿kǎ ěr dùnCarleton参卡尔cān kǎ ěrIvan Cankar (1876-1918), nhà văn hiện đại Slovenia皮卡尔pí kǎ ěrPicard (tên)笛卡尔dí kǎ ěrRené Descartes (1596-1650) triết gia Pháp卡尔加里kǎ ěr jiā lǐCalgary, thành phố lớn nhất của Alberta, Canada卡尔巴拉kǎ ěr bā lāKarbala (thành phố ở Iraq)卡尔德龙kǎ ěr dé lóngCalderon (tên gốc Tây Ban Nha)卡尔扎伊kǎ ěr zā yīHamid Karzai (1957-), chính trị gia Afghanistan, tổng thống 2004-2014