噶尔[gá ěr] [噶 尔]Lưu từKháchuyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzongChữ trong từ噶gáphiên âm ga (dùng để phiên âm âm Tạng và Mông Cổ)尔ěrnhư vậyTừ ghép:噶尔县gá ěr xiànhuyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong喀什噶尔kā shí gá ěrKashgar hoặc Qeshqer (tiếng Trung là Kashi) ở phía tây Tân Cương gần…马噶尔尼mǎ gá ěr níBá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái đoàn Anh đến Tru…准噶尔盆地zhǔn gá ěr pén dìBồn địa Junggar, phía bắc Tân Cương准噶尔翼龙zhǔn gá ěr yì lóngDsungaripterus (một chi thằn lằn bay)马噶尔尼使团mǎ gá ěr ní shǐ tuánphái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793Từ cùng chữ:Từ cận nghĩa:噶尔县gá ěr xiànhuyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong