喀什噶尔[kā shí gá ěr] [喀 什 噶 尔]Lưu từKhácKashgar hoặc Qeshqer (tiếng Trung là Kashi) ở phía tây Tân Cương gần KyrgyzstanChữ trong từ喀kā(từ tượng thanh) âm thanh ho hoặc nôn什shímười (dùng trong phân số, viết séc, v.v.)噶gáphiên âm ga (dùng để phiên âm âm Tạng và Mông Cổ)尔ěrnhư vậyTừ cùng chữ:偶尔ǒu ěrHSK 5thỉnh thoảng