霍地[huò dì] [霍 地]Lưu từKhácđột ngột; bất chợtChữ trong từ霍huò(văn học) đột nhiên地dìđấtTừ cùng chữ:外地wài dìHSK 2các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở草地cǎo dìHSK 2bãi cỏ各地gè dìHSK 3ở khắp mọi nơi (của một quốc gia)当地dāng dìHSK 3địa phương土地tǔ dìHSK 4đất陆地lù dìHSK 4đất liền (trái với biển)基地jī dìHSK 5căn cứ内地nèi dìHSK 6nội địa园地yuán dìHSK 6khu vườnXem thêm (3)Từ cận nghĩa:突然tū ránHSK 3đột ngột仓促cāng cùHSK 6đột ngột倏shūđột ngột暴bàođột ngột猝cùđột ngột骤zhòuđột ngột猛丁měng dīngđột ngột猛乍měng zhàđột ngột猝然cù ránđột ngộtXem thêm (2)