倏[shū]Lưu từKhácđột ngột; bất chợt; phiên âm Đài Loan [shù]Từ ghép:倏地shū denhanh chóng倏忽shū hū(văn học) đột nhiên倏然shū rán(văn học) đột nhiênTừ cận nghĩa:突然tū ránHSK 3đột ngột仓促cāng cùHSK 6đột ngột暴bàođột ngột猝cùđột ngột骤zhòuđột ngột猛丁měng dīngđột ngột猛乍měng zhàđột ngột猝然cù ránđột ngột霍地huò dìđột ngộtXem thêm (2)