猝然[cù rán] [猝 然]Lưu từKhácđột ngột; bất thình lìnhChữ trong từ猝cùđột ngột然ránđúngTừ cùng chữ:忽然hū ránHSK 2đột nhiên虽然suī ránHSK 2mặc dù大自然dà zì ránHSK 2thiên nhiên (thế giới tự nhiên)仍然réng ránHSK 3vẫn当然dāng ránHSK 3đương nhiên必然bì ránHSK 3không thể tránh khỏi显然xiǎn ránHSK 3rõ ràng果然guǒ ránHSK 3thực sự突然tū ránHSK 3đột ngộtXem thêm (3)Từ cận nghĩa:突然tū ránHSK 3đột ngột仓促cāng cùHSK 6đột ngột倏shūđột ngột暴bàođột ngột猝cùđột ngột骤zhòuđột ngột猛丁měng dīngđột ngột猛乍měng zhàđột ngột霍地huò dìđột ngộtXem thêm (2)