骤
[zhòu]
đột ngột; không ngờ; thình lình
放调料的步骤有点难。
fàng tiáo liào de bù zhòu yǒu diǎn nán.Bước thêm gia vị hơi khó.
Trong bài: Có làm xong món ăn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng听到枪声,人群骤然安静下来。
tīng dào qiāng shēng, rén qún zhòu rán ān jìng xià lái.Nghe thấy tiếng súng, đám đông đột nhiên yên lặng trở lại.
可以,我还会写下检查步骤,保证不会再犯。
kě yǐ, wǒ hái huì xiě xià jiǎn chá bù zhòu, bǎo zhèng bú huì zài fàn.Có thể, em còn ghi lại các bước kiểm tra, bảo đảm sẽ không tái phạm.
Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót