步骤【步驟】
[bù zhòu] [步 骤]
quy trình; bước
事情进行的程序或次序
按照实验步骤操作,可以避免出现严重错误。
àn zhào shí yàn bù zhòu cāo zuò, kě yǐ bì miǎn chū xiàn yán zhòng cuò wù.Thao tác theo các bước thí nghiệm có thể tránh được sai sót nghiêm trọng.
放调料的步骤有点难。
fàng tiáo liào de bù zhòu yǒu diǎn nán.Bước thêm gia vị hơi khó.
Trong bài: Có làm xong món ăn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng具体操作步骤如下,请仔细阅读。
jù tǐ cāo zuò bù zhòu rú xià, qǐng zǐ xì yuè dú.Các bước thao tác cụ thể như sau, vui lòng đọc kỹ.
可以,我还会写下检查步骤,保证不会再犯。
kě yǐ, wǒ hái huì xiě xià jiǎn chá bù zhòu, bǎo zhèng bú huì zài fàn.Có thể, em còn ghi lại các bước kiểm tra, bảo đảm sẽ không tái phạm.
Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót