骤减
[zhòu jiǎn] [骤 减]
giảm nhanh chóng; sụt giảm
盲审固然更客观,但一旦论文篇数骤减,很可能会直接连累科研经费分配的导向机制。
máng shěn gù rán gèng kè guān, dàn yí dàn lùn wén piān shù zhòu jiǎn, hěn kě néng huì zhí jiē lián lèi kē yán jīng fèi fēn pèi de dǎo xiàng jī zhì.Thẩm định ẩn danh cố nhiên khách quan hơn, nhưng hễ số lượng bài báo giảm mạnh, rất có thể ảnh hưởng trực tiếp đến cơ chế định hướng phân bổ kinh phí nghiên cứu.
Trong bài: Biện luận cải cách chính sách đào tạo nghiên cứu sinh是啊,传统人口红利消退后,劳动力供给骤减,最终势必会拖累全要素生产率的增长。
shì a, chuán tǒng rén kǒu hóng lì xiāo tuì hòu, láo dòng lì gōng jǐ zhòu jiǎn, zuì zhōng shì bì huì tuō lěi quán yào sù shēng chǎn lǜ de zēng zhǎng.Đúng vậy, sau khi lợi tức dân số truyền thống suy giảm, cung lao động sụt mạnh, rốt cuộc ắt sẽ kéo tụt tăng trưởng năng suất nhân tố tổng hợp.
Trong bài: Phân tích chính sách ứng phó suy giảm dân số