骤然
[zhòu rán] [骤 然]
đột nhiên; đột ngột
突然;冷不防
天气骤然变冷,大家纷纷穿上了厚衣服。
tiān qì zhòu rán biàn lěng, dà jiā fēn fēn chuān shàng le hòu yī fu.Thời tiết đột ngột trở lạnh, mọi người lần lượt mặc vào áo dày.
[zhòu rán] [骤 然]
đột nhiên; đột ngột
突然;冷不防
天气骤然变冷,大家纷纷穿上了厚衣服。
tiān qì zhòu rán biàn lěng, dà jiā fēn fēn chuān shàng le hòu yī fu.Thời tiết đột ngột trở lạnh, mọi người lần lượt mặc vào áo dày.