突如其来【突如其來】
[tū rú qí lái] [突 如 其 来]
nảy sinh đột ngột; đến bất ngờ; xảy ra đột nhiên
出乎意料地突然发生或到来。
面对突如其来的市场危机,管理层迅速调整了运营策略。
miàn duì tū rú qí lái de shì chǎng wēi jī, guǎn lǐ céng xùn sù tiáo zhěng le yùn yíng cè lüè.Đối mặt với cuộc khủng hoảng thị trường ập đến bất ngờ, ban quản lý đã nhanh chóng điều chỉnh chiến lược vận hành.
这种突如其来的执法风暴,是不是意味着监管政策要转向了?
zhè zhǒng tū rú qí lái de zhí fǎ fēng bào, shì bu shì yì wèi zhe jiān guǎn zhèng cè yào zhuǎn xiàng le?Làn sóng thực thi pháp luật đột ngột này, liệu có phải ý nói chính sách quản lý sắp chuyển hướng rồi không?
Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…那场突如其来的变故吓得他丢了魂。
nà chǎng tū rú qí lái de biàn gù xià de tā diū le hún.Biến cố bất ngờ ập đến đó dọa anh ta sợ mất cả hồn vía.
这我理解,但中小企业资金链本就紧张,恐怕很难承受这种突如其来的额外支出。
zhè wǒ lǐ jiě, dàn zhōng xiǎo qǐ yè zī jīn liàn běn jiù jǐn zhāng, kǒng pà hěn nán chéng shòu zhè zhǒng tū rú qí lái de é wài zhī chū.Điều này em hiểu, nhưng chuỗi vốn của doanh nghiệp vừa và nhỏ vốn dĩ đã căng thẳng, e rằng khó gánh nổi khoản chi ngoài dự kiến đột ngột này.
Trong bài: Tranh luận cơ chế thuế carbon · 说到底