猛然
[měng rán] [猛 然]
đột nhiên; bất ngờ
表示情况发生得突然而急剧
走到半路,他猛然想起自己出门时忘记锁实验室的门了。
zǒu dào bàn lù, tā měng rán xiǎng qǐ zì jǐ chū mén shí wàng jì suǒ shí yàn shì de mén le.Đi đến nửa đường, anh ấy đột nhiên nhớ ra lúc ra khỏi cửa đã quên khóa cửa phòng thí nghiệm.
猛然想起来的时候,我感到非常内疚,一时之间竟然不知道该怎么开口解释。
měng rán xiǎng qǐ lái de shí hòu, wǒ gǎn dào fēi cháng nèi jiù, yì shí zhī jiān jìng rán bù zhī dào gāi zěn me kāi kǒu jiě shì.Lúc chợt nhớ ra, tôi cảm thấy vô cùng áy náy, nhất thời lại không biết nên mở lời giải thích thế nào.
Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至他猛然意识到自己走错了路。
tā měng rán yì shí dào zì jǐ zǒu cuò le lù.Anh ấy đột nhiên nhận ra mình đã đi nhầm đường.
她猛然摔在地上,把腰给蹲了一下。
tā měng rán shuāi zài dì shàng, bǎ yāo gěi dūn le yí xià.Cô ấy ngã mạnh xuống đất, làm sái thắt lưng một chút.