赫然
[hè rán] [赫 然]
một cách kinh ngạc; với cú sốc; đầy uy nghi
形容令人吃惊或事物醒目呈现。
他赫然站起,离开教室。
tā hè rán zhàn qǐ, lí kāi jiào shì.Anh ấy đứng dậy một cách kinh ngạc, rời lớp học.
[hè rán] [赫 然]
một cách kinh ngạc; với cú sốc; đầy uy nghi
形容令人吃惊或事物醒目呈现。
他赫然站起,离开教室。
tā hè rán zhàn qǐ, lí kāi jiào shì.Anh ấy đứng dậy một cách kinh ngạc, rời lớp học.