XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

猛

[měng]

hung dữ; mãnh liệt; bạo lực

凶暴,气势大,力量强

他猛地站起来,把椅子撞倒在地上。

tā měng dì zhàn qǐ lái, bǎ yǐ zi zhuàng dǎo zài dì shàng.

Anh ấy đứng bật dậy một cái, làm đổ ghế xuống đất.

1.đột nhiên, bất thình lình

忽然,突然

听到敲门声,他猛一回头。

tīng dào qiāo mén shēng, tā měng yì huí tóu.

Nghe tiếng gõ cửa, anh ấy đột nhiên quay đầu lại.

2.mạnh mẽ, hết sức

大力地,使劲

他一口气猛喝了三杯水。

tā yì kǒu qì měng hē le sān bēi shuǐ.

Anh ấy uống một mạch hết ba cốc nước.

气温一超过四十度,居民的生活用电量就会猛增。

qì wēn yì chāo guò sì shí dù, jū mín de shēng huó yòng diàn liàng jiù huì měng zēng.

Nhiệt độ hễ vượt quá bốn mươi độ C, lượng điện sinh hoạt của người dân liền tăng vọt.

Trong bài: Tác động của thời tiết cực đoan đến cung cấp điện · 一…就…

嗯,拿过来吧。听说海外拓展线增势迅猛,先说说核心数据的大致走向。

èn, ná guò lái ba. tīng shuō hǎi wài tuò zhǎn xiàn zēng shì xùn měng, xiān shuō shuō hé xīn shù jù de dà zhì zǒu xiàng.

Ừ, đưa qua đây. Nghe nói mảng mở rộng thị trường hải ngoại tăng mạnh, nói sơ qua xu hướng số liệu cốt lõi xem nào.

Trong bài: Báo cáo kết quả kinh doanh quý

敌军的防线在猛攻下彻底崩溃。

dí jūn de fáng xiàn zài měng gōng xià chè dǐ bēng kuì.

Tuyến phòng thủ của quân địch sụp đổ hoàn toàn trước cuộc tấn công dữ dội.