热烈【熱烈】
[rè liè] [热 烈]
nhiệt tình; nồng nhiệt; ấm áp
情绪或场面热情兴奋
大家热烈欢迎新同学。
dà jiā rè liè huān yíng xīn tóng xué.Mọi người nhiệt liệt hoan nghênh bạn học mới.
尤其是功夫表演的部分,观众都在热烈鼓掌。
yóu qí shì gōng fū biǎo yǎn de bù fen, guān zhòng dōu zài rè liè gǔ zhǎng.Đặc biệt là phần biểu diễn võ thuật, khán giả đều đang nhiệt liệt vỗ tay.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V我们热烈欢迎各位专家的到来。
wǒ men rè liè huān yíng gè wèi zhuān jiā de dào lái.Chúng tôi nhiệt liệt chào mừng sự có mặt của các chuyên gia.
尊敬的高先生,我谨代表全体同仁,对贵代表团的莅临表示最热烈的欢迎!
zūn jìng de gāo xiān shēng, wǒ jǐn dài biǎo quán tǐ tóng rén, duì guì dài biǎo tuán de lì lín biǎo shì zuì rè liè de huān yíng!Kính thưa ông Cao, tôi xin đại diện toàn thể đồng nghiệp nhiệt liệt hoan nghênh đoàn đại biểu quý vị đã đến thăm!
Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng