热量【熱量】
[rè liàng] [热 量]
nhiệt lượng; lượng nhiệt; giá trị calo
物理学指能量;食物产生的卡路里
运动可以消耗身体多余的热量。
yùn dòng kě yǐ xiāo hào shēn tǐ duō yú de rè liàng.Vận động có thể tiêu hao lượng calo dư thừa của cơ thể.
是的,自然风能有效带走积聚的热量。
shì de, zì rán fēng néng yǒu xiào dài zǒu jī jù de rè liàng.Đúng vậy, gió tự nhiên có thể mang luồng nhiệt tích tụ đi một cách hiệu quả.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而冷光源技术?它在运作时真的不会产生热量吗?
lěng guāng yuán jì shù? tā zài yùn zuò shí zhēn de bú huì chǎn shēng rè liàng ma?Công nghệ ánh sáng lạnh ư? Nó khi hoạt động thật sự không tạo ra nhiệt lượng sao?
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得对,植物不但美化城市景观,而且吸收很多热量。
duì, zhí wù bú dàn měi huà chéng shì jǐng guān, ér qiě xī shōu hěn duō rè liàng.Đúng, thảm thực vật không những làm đẹp cảnh quan đô thị, mà còn hấp thụ rất nhiều nhiệt lượng.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…