热【熱】
[rè]
1.hâm nóng; làm nóng; nóng (thời tiết)
温度高;使东西变暖或变烫
我去热牛奶。
wǒ qù rè niú nǎi.Tôi đi hâm nóng sữa.
2.nhiệt tình, thân tình
感情深厚或态度热情
她总是热心地帮助别人。
tā zǒng shì rè xīn dì bāng zhù bié rén.Cô ấy luôn nhiệt tình giúp đỡ người khác.
3.được ưa chuộng, thu hút chú ý
受到很多人关注或欢迎
这个专业今年很热。
zhè ge zhuān yè jīn nián hěn rè.Ngành học này năm nay rất được ưa chuộng.
cơn sốt, trào lưu
一时广泛兴起的风气
这部电影带起了一股旅游热。
zhè bù diàn yǐng dài qǐ le yì gǔ lǚ yóu rè.Bộ phim này tạo nên một cơn sốt du lịch.
我摸了一下它的头,有一点热。
wǒ mō le yí xià tā de tóu, yǒu yì diǎn rè.Thầy sờ thử đầu nó, thấy hơi nóng.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能这里的夜市每天晚上都很热闹。
zhè lǐ de yè shì měi tiān wǎn shàng dōu hěn rè nào.Chợ đêm ở đây tối nào cũng rất sôi động.
不贵,那里的服务员也很热情。
bú guì, nà lǐ de fú wù yuán yě hěn rè qíng.Không đắt, nhân viên ở đó cũng rất nhiệt tình.
Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon