烈
[liè]
nồng nhiệt; mãnh liệt; dữ dội
尤其是功夫表演的部分,观众都在热烈鼓掌。
yóu qí shì gōng fū biǎo yǎn de bù fen, guān zhòng dōu zài rè liè gǔ zhǎng.Đặc biệt là phần biểu diễn võ thuật, khán giả đều đang nhiệt liệt vỗ tay.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V这场足球比赛进行得非常激烈。
zhè chǎng zú qiú bǐ sài jìn xíng de fēi cháng jī liè.Trận thi đấu bóng đá này diễn ra vô cùng quyết liệt.
可是队里竞争激烈,我想下周就加大训练负荷。
kě shì duì lǐ jìng zhēng jī liè, wǒ xiǎng xià zhōu jiù jiā dà xùn liàn fù hè.Nhưng trong đội cạnh tranh khốc liệt, em muốn tuần sau tăng tải trọng tập luyện.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…